CÁC VỊ THUỐC: Vần H

Thứ bảy - 23/08/2014 03:54

.

.
Danh mục thuốc đông y , thuốc từ dược liệu lần VI ( theo Thông tư số 40/2013/TT- BYT). Phúc Tâm Đường xin giới thiệu tài liệu để các bạn tham khảo dược liệu vần G có 34 vị.





STT TÊN VỊ THUỐC NGUỒN GỐC TÊN KHOA HỌC CỦA VỊ THUỐC TÊN KHOA HỌC CỦA CÂY, CON VÀ KHOÁNG VẬT LÀM THUỐC THUỘC NHÓM
71-01   HÀ DIỆP
 (Lá sen)
N Folium Nelumbinis Nelumbo nucifera Gaertn - Nelumbonaceae VI. Thanh nhiệt giải thử
101-02  HẠ KHÔ THẢO N Spica Prunellae Prunella vulgaris L - Lamiaceae  VIII. Thanh nhiệt tả hỏa
285-03  HÀ THỦ Ô ĐỎ N Radix Fallopiae multiflorae Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson Syn. Polygonum multiflorum (Thumb) – Polygonaceae XXV. Bổ huyết
233-04  HẢI KIM SA B- N Spora Lygodii Lygodium japonium ( Thunb) Sw – Schizaeaceae XIX. Thẩm thấp lợi thủy
286-05  HẢI MÃ
 ( Cá ngựa)
N Hippocampus Hippocampus spp – Syngnathidae XXV. Bổ huyết
234 -06  HẢI TẢO
 ( rong mơ)
N Herba Sargassi Sargassum sp – Sargassaceae XIX. Thẩm thấp lợi thủy
153 -07  HẠNH NHÂN B Semen Armeniacae amarum Prunus armeniaca L. Rosaceae XII. Chỉ khái bình suyễn
333-08  HẠT BÍ NGÔ N Semen Cucurbitae Cucurbita pepo L. – Cucurbitaceae XXX. Trị giun sán
189 -09  HẬU PHÁC B Cortex Magnoliae officinali Magnolia officinalis. var. biloba Rehd. & E.H. Wilson- Magnoliaceae XVI. Hành khí
190-10  HẬU PHÁC NAM N Cortex Cinnamomi iners Cinnamomum iners Reinw. ex Blume _ Lauraceae XVI. Hành khí
109- 11  HOA ACTISO N Flos Cynarae scolymi Cynara scolymus L- Asteraceae IX. Thanh nhiệt táo thấp
169 -12  HOA ĐẠI N Flos Plumeriae rubrae Plumeria rubra L.var. acutifolia ( Poir.) Baliey – Apocynaceae XIII. Bình can tức phong
260-13  HOẮC HƯƠNG B-N Herba Pogostemonis Pogostemon cablin ( Blanco) Benth - Lamiaceae XXII. Hóa thấp tiêu đạo
320-14  HOÀI SƠN N Tuber Dioscoreae persimilis Dioscorea persimilis Prain et Burkill- Dioscoreaceae XXVIII. Bổ khí
110-15  HOÀNG BÁ B Cortex Phellodendri Phellodendron chinense C.K. Schneid, P.amurense Rupr – Rutaceae IX. Thanh nhiệt táo thấp
111-16  HOÀNG BÁ NAM
  ( Núc nác)
N Cortex Oroxyli indici Oroxylum indicum (L.) Kurz- Bignoniaceae IX. Thanh nhiệt táo thấp
112-17  HOÀNG CẦM B-N Radix Scutellariae Scutellaria baicalensis Georgi – Lamiaceae IX. Thanh nhiệt táo thấp
113-18  HOÀNG ĐẰNG B Caulis et Radix Fibraureae Fibraurea tinctoria Lour., Fibraurea recisa Piere- Menispermaceae IX. Thanh nhiệt táo thấp
321-19  HOÀNG KỲ
 ( Bạch kỳ)
B Radix Astragali membranacei Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge. var. mongholicus (Bunge.) P.G. Xiao – Fabaceae  XXVIII. Bổ khí
114-20  HOÀNG LIÊN N Rhizoma Coptidis Coptis chinensis Franch – Ranunculaceae IX. Thanh nhiệt táo thấp
38-21  HOÀNG NÀN N Cortex Strychni wallichiannae Strychnos wallichianna Steud -Loganiaceae III. Phát tán phong thấp
293 -22  HOÀNG TINH N Rhizoma Polygonati Polygonatum kingianum Coll et Hemsl- Convallariaceae XXVI. Bổ âm
235 -23  HOẠT THẠCH N Talcum Talcum XIX. Thẩm thấp lợi thủy
221 -24  HÒE HOA N Flos Styphnolobii japonici Styphnolobium japonicum (L) Schott – Fabaceae XVIII. Chỉ huyết
204- 25  HỒNG HOA N  Flos Carthami tinctorii Carthamus tinctorius L.- Asteraceae XVII. Hoạt huyết khứ ứ
154- 26  HÚNG CHANH N  Folium Plectranthi amboinici Plectranthus amboinicus (Lour) Spreng – Lamiaceae XII. Chỉ khái bình suyễn
127- 27  HƯƠNG GIA BÌ N
 
 Cortex Periplocae Periploca sepium Bunge – Asclepiaceae X. Thanh nhiệt lương huyết
72-28  HƯƠNG NHU N Herba Ocimi  Ocimum spp- Lamiaceae VI. Thanh nhiệt giải thử
191- 29  HƯƠNG PHỤ N  Rhizoma Cyperi  Cyperus rotundus L. Cyperaceae  XVI. Hành khí
205- 30  HUYỀN HỒ B  Tuber Corydalis Corydalis yanhusuo W.T. Wang ex Z.Y. Su & C.Y. Wu- Fumariaceae XVII. Hoạt huyết khứ ứ
128- 31  HUYỀN SÂM N Radix Scrophulariae Scrophularia buergeriana Miq – Scrophulariaceae X. Thanh nhiệt lương huyết
222 - 32  HUYẾT DỤ N  Folium Cordylines Cordyline terminalis var. ferrea Baker- Dracaenaceae XVIII. Chỉ huyết
206- 33  HUYẾT GIÁC N  Lignum Dracaenae cambodianae Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep - Dracaenaceae XVII. Hoạt huyết khứ ứ
39-34  HY THIÊM N Herba Siegesbeckiae Siegesbeckia orientalis L - Asteraceae III. Phát tán phong thấp
 

Nguồn tin: Bộ Y tế - Thông tư số 40/2013/TT-BYT

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Cám ơn

PHÚC TÂM ĐƯỜNG
Số: 4 B đường Phan Bội Châu, Phường 1, TP Tuy Hòa
Mail: Phuctamduong@gmail.com | ĐT: 0905 147 543

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây