Phúc Tâm Đường

https://phuctamduong.com


CÁC VỊ THUỐC : Vần L

.

.

Danh mục thuốc đông y , thuốc từ dược liệu lần VI ( theo Thông tư số 40/2013/TT- BYT). Phúc Tâm Đường xin giới thiệu tài liệu để các bạn tham khảo dược liệu vần L có 20 vị.

DANH SÁCH CÁC VỊ THUỐC VẦN L THEO THÔNG TƯ Số: 40/2013/TT-BYT ngày 18/11/2013.



STT TÊN VỊ THUỐC NGUỒN GỐC TÊN KHOA HỌC CỦA VỊ THUỐC TÊN KHOA HỌC CỦA CÂY, CON VÀ KHOÁNG VẬT LÀM THUỐC THUỘC NHÓM
157-01  LA BẠC TỬ N  Semen Raphani sativi  Raphanus sativus L. Brassicaceae  XII. Chỉ khái bình suyễn
139-02  LA HÁN B  Fructus Momordicae grosvenorii  Momordica grosvenorium Swingle – Curcubitaceae  XI. Trừ đàm
262-03  LÁ KHÔI N  Folium Ardisiae  Ardisia Sylvestris Pitard – Myrsinaceae  XXII. Hóa thấp tiêu đạo
42-04  LÁ LỐT N  Herba Piperis lolot  Piper lolot C.DC- Piperaceae  III. Phát tán phong thấp
324-05  LÁ MÓNG N  Folium Lawsoniae  Lawsonia inermis L. Lythraceae  XXIX. Dùng ngoài
176-06  LẠC TIÊN N  Herba Passiflorae  Passiflora foetida L. Passifloraceae  XIV. An thần
192-07  LỆ CHI HẠCH N  Semen Litchii  Litchi chinensis Sonn.  Sapindaceae  XVI. Hành khí
89-08  LIÊN KIỀU B  Fructus Forsythiae Forsythia suspensa (Thunb) Vahl. Oleaceae  VII. Thanh nhiệt giải độc
271-09  LIÊN NHỤC N  Semen Nelumbinis  Nelumbo nucifera Gaertn - Nelumbonaceae  XXIII. Thu liễm cố sáp
177-10  LIÊN TÂM N  Embryo Nelumbinis nuciferae  Nelumbo nucifera Gaertn - Nelumbonaceae  XIV. An thần
272-11  LIÊN TU
( Ngẫu tiết , Ngó sen)
N  Stamen Nelumbinis  Nelumbo nucifera Gaertn - Nelumbonaceae  XXIII. Thu liễm cố sáp
178-12  LINH CHI B-N  Ganoderma  Ganoderma lucidum ( Curtis & Fr.) P. Karst- Ganodermataceae  XIV. An thần
252-13  LÔ HỘI N  Aloe  Aloe vera (L.). Burm.f. Asphodelaceae  XXI. Tả hạ, nhuận hạ
309-14  LỘC NHUNG N  Cornu Cervi pantotrichum  Cervus nippon – Cervidae  XXVII. Bổ dương
116-15  LONG ĐỞM THẢO B-N  Radix et rhizoma Gentianae  Gentiana spp- Gentianaceae  IX. Thanh nhiệt táo thấp
325-16  LONG NÃO N  Folium et lignum Cinnamomi camphorae  Cinnamomum camphora (L.) Presl . Lauraceae  XXIX. Dùng ngoài
287-17  LONG NHÃN N  Arillus Longan  Dimocarpus Longan Lour- Sapindaceae  XXV. Bổ huyết
22-18  LỨC ( LÁ)
- SÀI HỒ NAM
N  Folium Plucheae pteropodae  Pluchea pteropoda Hemsl - Asteraceae  II. Phát tán phong nhiệt
23 -19  LỨC ( RỄ)
– HẢI SÀI
N  Radix Plucheae pteropodae  Pluchea pteropoda Hemsl - Asteraceae  II. Phát tán phong nhiệt
263-20  LỤC THẦN KHÚC B  Massa medicata fermentata  Massa medicata fermentata  XXII. Hóa thấp tiêu đạo


Nguồn tin: Bộ Y tế - Thông tư số 40/2013/TT-BYT

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây